Xem ngày giờ tốt trong tuần 43 năm 2021

prev week

TUẦN 43: TỪ NGÀY 18/10/2021 ĐẾN NGÀY 24/10/2021

next week
Dương lịch
18 Tháng 10
Âm lịch
13 Tháng 9

Ngày Kỷ Hợi, Tháng Mậu Tuất, Năm Tân Sửu

Ngày hoàng đạo

Thứ hai: Ngày 18 Tháng 10 Năm 2021 (13/09/2021 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)

Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Trừ (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Tị, Đinh Tị

- Xung tháng: Canh Thìn, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
19 Tháng 10
Âm lịch
14 Tháng 9

Ngày Canh Tý, Tháng Mậu Tuất, Năm Tân Sửu

Ngày bình thường

Thứ ba: Ngày 19 Tháng 10 Năm 2021 (14/09/2021 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực: Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần

- Xung tháng: Canh Thìn, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
20 Tháng 10
Âm lịch
15 Tháng 9

Ngày Tân Sửu, Tháng Mậu Tuất, Năm Tân Sửu

Ngày hắc đạo

Thứ tư: Ngày 20 Tháng 10 Năm 2021 (15/09/2021 Âm lịch)

Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực: Bình (Tốt mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

- Xung tháng: Canh Thìn, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
21 Tháng 10
Âm lịch
16 Tháng 9

Ngày Nhâm Dần, Tháng Mậu Tuất, Năm Tân Sửu

Ngày bình thường

Thứ năm: Ngày 21 Tháng 10 Năm 2021 (16/09/2021 Âm lịch)

Mệnh ngày: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

Trực: Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

- Xung tháng: Canh Thìn, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây

Xem chi tiết
Dương lịch
22 Tháng 10
Âm lịch
17 Tháng 9

Ngày Quý Mão, Tháng Mậu Tuất, Năm Tân Sửu

Ngày hắc đạo

Thứ sáu: Ngày 22 Tháng 10 Năm 2021 (17/09/2021 Âm lịch)

Mệnh ngày: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực: Chấp (Tốt cho khởi công xây dựng. Tránh xuất hành, di chuyển, khai trương.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

- Xung tháng: Canh Thìn, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Xem chi tiết
Dương lịch
23 Tháng 10
Âm lịch
18 Tháng 9

Ngày Giáp Thìn, Tháng Mậu Tuất, Năm Tân Sửu

Ngày hoàng đạo

Thứ bảy: Ngày 23 Tháng 10 Năm 2021 (18/09/2021 Âm lịch)

Mệnh ngày: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực: Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật.)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

- Xung tháng: Canh Thìn, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết
Dương lịch
24 Tháng 10
Âm lịch
19 Tháng 9

Ngày Ất Tị, Tháng Mậu Tuất, Năm Tân Sửu

Ngày hoàng đạo

Chủ nhật: Ngày 24 Tháng 10 Năm 2021 (19/09/2021 Âm lịch)

Mệnh ngày: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)

Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực: Nguy (Xấu mọi việc)

Tuổi xung khắc:

- Xung ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

- Xung tháng: Canh Thìn, Bính Thìn

Xuất hành:

Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc

Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam

Xem chi tiết

XEM NGÀY THÁNG 9 NĂM 2021

Xem ngày hoàng đạo tháng 9 Xem ngày cưới hỏi tháng 9 Xem ngày khai trương tháng 9 Xem ngày xuất hành tháng 9 Xem ngày khởi công, làm nhà tháng 9 Xem ngày mai táng, xây dựng mồ mả tháng 9

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM